cà lơ

cà lơ

Anh ta sống một cuộc đời cà lơ, hết nơi này đến nơi khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất lông bông, vô công rồi nghề, không mục đích rõ ràng: Dùng để miêu tả một người lối sống lang thang, không ổn định, không công việc nghiêm túc.
    • Thiếu nghiêm túc, tùy tiện: Chỉ thái độ hoặc hành vi không đứng đắn, thiếu chín chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta sống một cuộc đời , hết nơi này đến nơi khác. (Anh ta sống một cuộc đời lang thang, hết chỗ này đến chỗ khác.)
    • Đừng thái độ như vậy trong công việc. (Đừng thái độ thiếu nghiêm túc như vậy trong công việc.)
    • Bọn trẻ con trong xóm ấy suốt ngày chơi bời . ( trẻ con trong xóm ấy suốt ngày chơi bời lêu lổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống ": sống một cuộc sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp ổn định.

    • Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu sống khắp nơi. (Sau khi mất việc, anh ấy bắt đầu sống lang thang khắp nơi.)
  • "Tính tình ": tính cách không đứng đắn, thiếu nghiêm túc.

    • cái tính , chẳng lo được việc ra hồn cả. ( cái tính không đứng đắn, chẳng lo được việc ra hồn cả.)
Biến thể từ gần giống
  • lắc (tính từ): Nhấn mạnh hơn tính chất lông bông, lêu lổng, không đáng tin cậy.

    • Con người lắc ấy thì ai dám giao việc. (Con người lêu lổng, không đáng tin ấy thì ai dám giao việc.)
  • Lông bông (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không ổn định, không mục đích rõ ràng.

  • công rồi nghề (thành ngữ): Chỉ tình trạng không việc làm, nhàn rỗi.
Từ đồng nghĩa
  • Lêu lổng: Chỉ hành vi, lối sống thiếu nghiêm túc, không đứng đắn.
  • Lang thang: Chỉ việc đi đây đó không mục đích, không nơicố định.
  • Lông bông: (như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: cuộc sống, công việc cố định, đàng hoàng.
  • Nghiêm túc: thái độ, hành vi đứng đắn, chín chắn.
  • Chính chuyên: (về tính cách, nghề nghiệp) ngay thẳng, đàng hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • " như ma vật": (thành ngữ cổ, ít dùng) von người có vẻ ngoài hoặc hành vi lêu lổng, không ra gì.
  • "Sống lắc": nhấn mạnh lối sống lang thang, vô trách nhiệm.